歆
hâmHán Việt · Nôm
hàmHán Việt
hamNôm
hámNôm
hămNôm
homNôm
hômNôm
hằmâm Việt
hẩmâm Việt
hổmâm Việt
humâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6B46
- Bộ thủ
- 欠 khiếm số 76
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hâm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hâm" · âm tiết hâm
- hàm — Hán Việt. Chữ cùng âm "hàm" · âm tiết hàm
- ham — Nôm. Chữ cùng âm "ham" · âm tiết ham
- hám — Nôm. Chữ cùng âm "hám" · âm tiết hám
- hăm — Nôm. Chữ cùng âm "hăm" · âm tiết hăm
- hom — Nôm. Chữ cùng âm "hom" · âm tiết hom
- hôm — Nôm. Chữ cùng âm "hôm" · âm tiết hôm
- hằm — âm Việt. Chữ cùng âm "hằm" · âm tiết hằm
- hẩm — âm Việt. Chữ cùng âm "hẩm" · âm tiết hẩm
- hổm — âm Việt. Chữ cùng âm "hổm" · âm tiết hổm
- hum — âm Việt. Chữ cùng âm "hum" · âm tiết hum
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 歆 theo lối Nôm
homĐồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ.hămHai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9).hâmHơi gàn.hamThích một cách say mê.hômBuổi tối.hámTham muốn quá.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
like, admire; willingly, gladly; to quicken
Chữ khác cũng đọc là "hâm"
Chữ khác cũng đọc là "hàm"
Chữ khác cũng đọc là "ham"
Chữ khác cũng đọc là "hám"
Chữ khác cũng đọc là "hăm"
Chữ khác cũng đọc là "hom"
Chữ khác cũng đọc là "hôm"
Chữ khác cũng đọc là "hằm"
Chữ khác cũng đọc là "hẩm"
Chữ khác cũng đọc là "hổm"
Chữ khác cũng đọc là "hum"
Chữ cùng bộ 欠
次thứ歌ca歇hiệt歡hoen欣hoen欺khi歉gồm款khoản歎than欽khom歐ẩu欠khiếm歛liễm欲dục欱dục𣢹lỏi欻huất欢quán欧ẩu歂suyễn歃sáp歙hấp欬ái欵khoản欹khi欿khảm歁khảm歍ô歑hư歔giái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 歆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 歆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).