hom

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần om
Danh từ
  1. Đồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ.
  2. Khung bằng tre, nứa để phết giấy ở ngoài.
    • Hom ngựa giấy.
    • Hom quạt.
  3. Cái lông ở đầu hạt thóc.
    • Thóc có hom.
  4. Cái tua ở trong cái khóa.
    • Hom khóa.
  5. Cái xơ hay cái xương nhỏ.
    • Hom cau.
    • Hom cá.
  6. Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng.
    • Chọn hom sắn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hom"

Cấu tạo âm tiết

homâm đầu h · vần om · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hom" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.