𤋾
omNôm
hâmNôm
homNôm
umâm Việt
Chữ Nôm U+242FE
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- om — Nôm. Chữ cùng âm "om" · âm tiết om
- hâm — Nôm. Chữ cùng âm "hâm" · âm tiết hâm
- hom — Nôm. Chữ cùng âm "hom" · âm tiết hom
- um — âm Việt. Chữ cùng âm "um" · âm tiết um
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤋾 theo lối Nôm
homĐồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ.om(Ph.) . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.hâmHơi gàn.
Chữ khác cũng đọc là "om"
Chữ khác cũng đọc là "hâm"
Chữ khác cũng đọc là "hom"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤋾
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤋾 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).