火
Bộ thủ số 86 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ hoả.
440 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 2+1 1+2 7+3 11+4 22+5 43+6 35+7 39+8 40+9 56+10 33+11 34+12 35+13 22+14 15+15 14+16 11+17 7+18 5+19 2+20 1+21 3+23 1+25 1
Chính bộ 2 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 7 chữ
+3 nét 11 chữ
+4 nét 22 chữ
炒sao, xào炎viêm, diễm炉lô, lò炊xuy, xuý炕khanh, kháng炌giới, giời炔quế, kiêu炙chích, chá𤆷loá, đuốc炁khí炅cảnh, quế炆văn, bí炍phản炗quang𤆹nhá𤆺hóng𤆻thếp𪸔cháy炄thương, nữu炐phừng炖đôn, đồn𤆸tom
+5 nét 43 chữ
為luyện, vị炮pháo, bào炸tạc, tác炭than点chấm, điểm𤇧sấy, sưởi炬cự炼luyện炯huỳnh, quýnh烁thước炤chiếu, chiêu炩ràng, rành炪đốt, sốt炱đài, thai炵rong, chong炶trèm, đốm𤇥lập, lấp𤇦mò, mồ𤇮bén, bếp㶬muội炟rán炥phụt炧tã, đả炫huyễn炲thui炳bảnh, bính炷chụ, chú烀hồ𤇂thinh𤇊viêm, bừng𤇌kho𤇚tỏ𤇤xào, xáo𤇨phơi𤇪chín烃kính, thinh㶫liệu㶮thiêu炰bào𤇀nhân𤇢vặc𤇣xên𤇩tắt
+6 nét 35 chữ
烈liệt, lướt烘hồng, hong烏ô烟ư, yên烤khảo热nhiệt𤈜cháy, chói烩quái, khoái烧thiêu, thiếu烝chưng, chứng烦phiền烜huyển, hối烣tro, hôi𤇲nhúm, nhóm𤈞lùi, lọi𤈟nhừ, nhuốm𤈤hông, hong烛chúc烫đãng, năng烊dương, dạng烋hao, tiêu烓uy, oai烕diệt烖tai𤇳nhũn𤇽nhũn𤈛quáng𤈠sốt𤈡ngút㶳tấn烒tai烙lạc烚hiệp烬tấn, tẫn𤈝nghẹ
+7 nét 39 chữ
焒lửa, rữa焊can, hãn烹phanh, banh烴kính, thinh焉yên, hãn焓hàm, hầm焗cục, cuộc𤈪giới, giời烯hơ烶diễn, đĩnh焂thúc焆yết焐ngộ焕hoán𤉒dãi, giãi𤉓tro𤉕tro𤉖se𤉗héo𤉚sôi𤉛toà𤉜ràng㶻phong㶾tiêu㷀quỳnh烰phù烱quýnh烳phủ烷hoàn烸mồi烼toại烽phong焄hôn, huân焇tiêu焘đảo, đào𤈦huỷ𤉔tác𤉘ngún𤉠chườm
+8 nét 40 chữ
然nhiên, nhen無vô, mô焰diêm, diễm焠tuỵ, thối焦tiêu, tiều焯chước, trác𤊥lừng, sần焚phần, phẫn焞hửng, đun𤊪rỡ, hửng焙bồi, bội焜côn, hỗn焝hun焱diệm, diễm焸cảnh焾nám𤊉mầng𤊒luộc𤊠rọi𤊡bóng𤊣tro𤊦phỏng𤊧rực𤊩rấm, rom𤊫phơi𤊬phơi𤊰bén㷄hối㷅sao㷊phần焤hủ焥thung焨tích焩vằng焫nhiệt焮hân, phập𤊢ngời𤊤nhem𤊨vặc𤊭lốm
+9 nét 56 chữ
煙yên煉luyện, rèn煩phiền, phồn煬dượng, dương煎tiễn, tiên煤môi, mai煨ổi, ôi照chiếu, chiêu煥hoán煺thoái, thối𤋾om, hâm煅thuyên, đoán煆hạ, đoán煇huy, vận煖noãn, huyên𤋵dãi, trải𤋸khét, khép煦hú煌huỳnh, hoàng煞sát㷙tiên, rèn煁thâm, thầm煏bức, phúc煠diệp, sáp煢quỳnh𤊲nẫu𤋶rành𤋷nấu𤋹kho𤋼kho𤋽giời, chới𤋿đốt𤌀kíp𤌄chả煜dục, duật㮡quán㷎yết㷐huỷ㷑yên㷖chiếu㷚đoành㷝dụt煄huân煊huyên煐anh煔tiêm煗noãn煚cảnh, quýnh煝mi, my煟vị煣nhu, nhữu煲bảo, bao煳hồ煸biên𤋻phới𤌅nháng
+10 nét 33 chữ
蒸chưng, chừng熄tức, tắt熊hùng熏huân, hun熔nung, dung𤍊tỏ, tờ㷟thoái, thui熇hác, hốc𤍎rang, rạng煽phiến, phiên熀hoảng熉vân熑rim熒huỳnh, oanh熘lựu, lưu熙he, hây𤌋khói𤌣rát𤍃hẩy, hây𤍄tỏ𤍆ngốt𤍇nấu𤍌thiêng㷥chưng煻đường煼sao熂độc熅uân, uẩn熋hùng熗thương, sang𤍅rệt𤍉ngùn𤍋hực
+11 nét 34 chữ
熱nhiệt, nhiết熟thục𤍶loà, nhoà熠dập, tập熨ủi熬ngao, ngáo𤎒giấp, chớp𤎔rạng, ràng𤎜rang, ràng熣thui, sôi熳mạn, man黙mặc, mắc𤎎mờ, mơ𤎏nóng, chóng熚diệp, điệp熜thông熤rực熯hán, hãn熰âu熲cảnh, quýnh𤍐thôi, thoái𤍑chong𤎉liêm𤎍quắc𤎐nực𤎑mõm𤎓thiêng𤎛rấm㷭phong㷮tao熛tiêu熥thông𤍠nhiệt𤎕tắt
+12 nét 35 chữ
燒thiêu, thiếu燕yến, yên燈đăng燃nhen燙đãng, thang𤏣tỏ, thui熾xé, xi燉đôn, đốn燎liệu, leo燔phần, phiền𤏤hơ, se𤏬rạng, sáng熶chói熷tăng, tưng熻hấp燀sán, xiển燂tầm燊sân, châm𤎶vầy𤏥thui𤏦khét𤏧thắp𤏨se𤏪rao𤏫buốt㷼yến熸tiêm, tuỷ熿hoàng, hoảng燅tầm燋tiêu, tiều燐lân燖tầm燚diệc𤎩toại𤏢nhội
+13 nét 22 chữ
營doanh, dinh燥táo, ráo燭chúc, đuốc燦sán, xán燬huý, huỷ燶nóng, nung燴quái, khoái𤐚hâm, hầm𤐜ngòi, khói𤐝soi, sôi燠ứ, ủ燧toại燫rim燮tiếp, nhiếp燰áy𤐓khê𤐛nấu𤐠luộc𤐡khói㸀đài燡dịch𤏶ao, ngao
+14 nét 15 chữ
+15 nét 14 chữ
爆bạc, bạo𤑟rõ, rỡ爌hoảng, quáng爍thước爇nhược, nhiệt爉sáp, lạp爊ao, ngao𤑬loé, loè𤑭lùi, lọi𤑮mồ𤑯sém㸉tiếp, nhiếp爕tiếp𤑫bùng
+16 nét 11 chữ
+17 nét 7 chữ
+18 nét 5 chữ
+19 nét 2 chữ
+20 nét 1 chữ
+21 nét 3 chữ
+23 nét 1 chữ
+25 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).