焯
chướcHán Việt · Nôm
trácHán Việt
diêmNôm
chaoNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+712F
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chước — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chước" · âm tiết chước
- trác — Hán Việt. Chữ cùng âm "trác" · âm tiết trác
- diêm — Nôm. Chữ cùng âm "diêm" · âm tiết diêm
- chao — Nôm. Chữ cùng âm "chao" · âm tiết chao
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 焯 theo lối Nôm
chaoMón ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.diêmQue nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu có chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa.chướcCách khôn khéo để thoát khỏi thế bí.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
boil vegetables for a very short time; scald
Chữ khác cũng đọc là "chước"
Chữ khác cũng đọc là "trác"
Chữ khác cũng đọc là "diêm"
Chữ khác cũng đọc là "chao"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 焯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 焯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).