蠟
lạtHán Việt
lạpHán Việt · Nôm
chạpHán Việt
cháHán Việt
thựHán Việt
trácHán Việt
rệpNôm
sápNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+881F
- Bộ thủ
- 虫 trùng số 142
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lạt — Hán Việt. Chữ cùng âm "lạt" · âm tiết lạt
- lạp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạp" · âm tiết lạp
- chạp — Hán Việt. Chữ cùng âm "chạp" · âm tiết chạp
- chá — Hán Việt. Chữ cùng âm "chá" · âm tiết chá
- thự — Hán Việt. Chữ cùng âm "thự" · âm tiết thự
- trác — Hán Việt. Chữ cùng âm "trác" · âm tiết trác
- rệp — Nôm. Chữ cùng âm "rệp" · âm tiết rệp
- sáp — Nôm. Chữ cùng âm "sáp" · âm tiết sáp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 蠟 theo lối Nôm
lạpMón ăn gỏi của Lào và của vùng Isan ở đông bắc Thái Lan có nguyên liệu là các loại thịt, được xem là quốc thực của Lào.sápChất mềm và dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ.rệpBọ nhỏ, cánh nửa cứng, mình dẹp, tiết chất hôi, hút máu người, chuyên sống ở khe giường, chiếu chăn, ghế phản.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
wax; candle; waxy, glazed
Giản thể và phồn thể
Chữ 蠟 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lạt"
Chữ khác cũng đọc là "lạp"
Chữ khác cũng đọc là "chạp"
Chữ khác cũng đọc là "chá"
Chữ khác cũng đọc là "thự"
Chữ khác cũng đọc là "trác"
Chữ khác cũng đọc là "sáp"
Chữ cùng bộ 虫
蛇xà蠅nhăng蜂phong蚊mân蜜mật螞ma虫trùng蜓đỉnh蜻thanh蟲trùng蚩si蝴hồ蝶điệp蛋đản蛤cáp虱sắt蛛thù螢huỳnh蟬thiền蝕thực虹hống蝨sắt蝸oa蚜nha蛀chú蚤tao蟻nghị蜆hiện蟹giải蠢xuẩn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 蠟
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 蠟 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 蠟 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).