辣
lạtHán Việt · Nôm
lượtNôm
lướtNôm
nhợtNôm
nhạtNôm
látNôm
rượtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8FA3
- Bộ thủ
- 辛 tân số 160
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lạt" · âm tiết lạt
- lượt — Nôm. Chữ cùng âm "lượt" · âm tiết lượt
- lướt — Nôm. Chữ cùng âm "lướt" · âm tiết lướt
- nhợt — Nôm. Chữ cùng âm "nhợt" · âm tiết nhợt
- nhạt — Nôm. Chữ cùng âm "nhạt" · âm tiết nhạt
- lát — Nôm. Chữ cùng âm "lát" · âm tiết lát
- rượt — Nôm. Chữ cùng âm "rượt" · âm tiết rượt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Âm nhạc) Nhạc jazz sôi động.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 辣 theo lối Nôm
lượtĐồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.nhạt(Thức ăn uống) Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường.látMột thời gian ngắn ngủi.lạtDây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.lướtYếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã.nhợtNói màu sắc bạc đi hay mất tươi.rượt(Ph.) . Đuổi theo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
peppery, pungent, hot; cruel
Chữ khác cũng đọc là "lạt"
Chữ khác cũng đọc là "lượt"
Chữ khác cũng đọc là "lướt"
Chữ khác cũng đọc là "nhợt"
Chữ khác cũng đọc là "nhạt"
Chữ khác cũng đọc là "lát"
Chữ khác cũng đọc là "rượt"
Chữ cùng bộ 辛
辨biện辦ban辛tân辟phách辯biến辭từ辜cô辮biên辞từ辩biến𨐋tân辠tội辢lạt辤từ辧ban𨐮cay𨐷chát𨐸đắng𨐺nồng𨐿chát辝từ辡biện辥tiết辬ban
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 辣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 辣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 辣 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).