lát

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần at

Phát âm (IPA): Hà Nội [laːt̚˧˦] · Huế [laːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [laːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một thời gian ngắn ngủi.
    • Chờ tôi một lát .
    • Lát nữa ta sẽ đi.
  2. Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc.
    • Khoai thái lát phơi khô .
    • Bánh mì cắt lát tẩm đường.
    • Ngậm mấy lát gừng là khỏi ho.
  3. Nhát.
    • Nhát cuốc.
  4. Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ có ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý và làm gỗ dán.
Động từ
  1. Đặt và gắn gạch hay ván gỗ... Thành mặt phẳng.
    • Đường làng lát gạch.
    • Gạch lát nền .
    • Ván lát sàn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lát" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh slice · pave · slice; a moment
🇨🇳 Tiếng Trung 一会儿 yī huì r · 铺 pù
🇰🇷 Tiếng Hàn 잠시 jamsi · 잠깐 jamkkan
🇹🇭 Tiếng Thái ที thii · ครู่ khrûu · ครู่หนึ่ง khrûu-nùeng
🇮🇹 Tiếng Ý la fetta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lát"

Cấu tạo âm tiết

látâm đầu l · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.