lát
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːt̚˧˦] · Huế [laːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [laːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một thời gian ngắn ngủi.
- Chờ tôi một lát .
- Lát nữa ta sẽ đi.
- Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc.
- Khoai thái lát phơi khô .
- Bánh mì cắt lát tẩm đường.
- Ngậm mấy lát gừng là khỏi ho.
- Nhát.
- Nhát cuốc.
- Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ có ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý và làm gỗ dán.
- Đặt và gắn gạch hay ván gỗ... Thành mặt phẳng.
- Đường làng lát gạch.
- Gạch lát nền .
- Ván lát sàn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lát" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | slice · pave · slice; a moment |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 一会儿 yī huì r · 铺 pù |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 잠시 jamsi · 잠깐 jamkkan |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ที thii · ครู่ khrûu · ครู่หนึ่ง khrûu-nùeng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la fetta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lát hay lác?âm cuối t/c · "lác": Đphg Hắc lào.lát hay nát?âm đầu l/n · "nát": Không còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lát"
chốc látKhoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).quy látKhoá nòng súng.giây látKhoảng thì giờ rất ngắn.đan látĐan các đồ dùng (nói khái quát).ốp látLát vật liệu xây dựng như gạch, đá, gỗ, v.v. trên bề mặt.qui látxem quy látlát hoaGỗ lát có nhiều vân.gạch ốp látGạch mỏng, có hình trang trí hoặc màu, dùng để lát nền hoặc ốp tường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.