Động từ
- Lát vật liệu xây dựng như gạch, đá, gỗ, v.v. trên bề mặt.
- kĩ thuật ốp lát nền
Từ, cụm từ chứa "ốp lát"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ốp lát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.