Danh từ
- Gạch mỏng, có hình trang trí hoặc màu, dùng để lát nền hoặc ốp tường.
Cấu tạo âm tiết
| gạch | âm đầu g · vần ach · thanh nặng |
| ốp | âm đầu (không) · vần ôp · thanh sắc |
| lát | âm đầu l · vần at · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "gạch ốp lát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.