lát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "lat"
"lát" là một từ
Danh từ, Động từ. Một thời gian ngắn ngủi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lát"
Từ có "lát" ở sau
chốc látKhoảng thời gian ngắn, một chốc, một lát (nói khái quát).đan látĐan các đồ dùng (nói khái quát).ốp látLát vật liệu xây dựng như gạch, đá, gỗ, v.v. trên bề mặt.quy látKhoá nòng súng.giây látKhoảng thì giờ rất ngắn.gạch ốp látGạch mỏng, có hình trang trí hoặc màu, dùng để lát nền hoặc ốp tường.qui látxem quy lát
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.