rát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rat"
"rát" là một từ
Tính từ. Có cảm giác thấy da nong nóng và choi chói như khi bị bỏng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rát"
rát mặtCảm thấy nóng ở mặt.rát cổ bỏng họngNói nhiều, hò hét nhiều đến mức như cổ họng bị bỏng rát.rát ruộtCảm thấy đau xót trong lòng.
Từ có "rát" ở sau
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.