át
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "at"
"át" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. (Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "át"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "át"
át chủ bàiNgười, vật có vai trò quyết định trong một phạm vi, một hoàn cảnh cụ thể.át xít(Từ cũ)át víaLàm ai khiếp sợ.
Từ có "át" ở sau
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.