齾
átHán Việt · Nôm
ngạtHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9F7E
- Bộ thủ
- 齒 xỉ số 211
- Nét ngoài bộ
- 20
- Tổng số nét
- 35
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- át — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "át" · âm tiết át
- ngạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngạt" · âm tiết ngạt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 齾 theo lối Nôm
át(Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.ngạtCó cảm giác khó thở hoặc không thở được.
Giản thể và phồn thể
Chữ 齾 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "át"
Chữ khác cũng đọc là "ngạt"
Chữ cùng bộ 齒
齒xỉ齡linh齜hạ齮ỷ齿xỉ齦khẩn龄linh齩yêu齪sức齰sách齲củ齗ngân龀sấn齕hột䶕ba齘tiết龂ngân齙bao齝thi齞diễn齟trở齣xuất龃trở龅bao龇sài龈khẩn𪘂giảo𪘌lợi齬ngữ龉ngữ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 齾
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 齾 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).