乙
ấtHán Việt · Nôm
ắtNôm
átNôm
hắtNôm
ítNôm
ặcâm Việt
ắcâm Việt
lớtâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E59
- Bộ thủ
- 乙 ất số 5
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 1
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ất — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ất" · âm tiết ất
- ắt — Nôm. Chữ cùng âm "ắt" · âm tiết ắt
- át — Nôm. Chữ cùng âm "át" · âm tiết át
- hắt — Nôm. Chữ cùng âm "hắt" · âm tiết hắt
- ít — Nôm. Chữ cùng âm "ít" · âm tiết ít
- ặc — âm Việt. Chữ cùng âm "ặc" · âm tiết ặc
- ắc — âm Việt. Chữ cùng âm "ắc" · âm tiết ắc
- lớt — âm Việt. Chữ cùng âm "lớt" · âm tiết lớt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Ất: can thứ hai trong mười thiên can, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc.
- Xếp thứ hai, hạng hai, hạng nhì.
- Dùng để thể hiện chữ B trong bảng chữ cái alphabet trong văn bản viết của người trung quốc
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 乙 theo lối Nôm
át(Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.hắtTạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.ítCó số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.ất(Khánh Hòa) Láo, cà chớn, khó ưa.ắtChắc hẳn, nhất định phải.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
second; 2nd heavenly stem
Chữ khác cũng đọc là "ất"
Chữ khác cũng đọc là "ắt"
Chữ khác cũng đọc là "át"
Chữ khác cũng đọc là "hắt"
Chữ khác cũng đọc là "ít"
Chữ khác cũng đọc là "lớt"
Chữ cùng bộ 乙
也dã九cửu乾kiền乳nhũ亂loạn乞khất乱loạn书thư㐌di买mãi𠃝út乚ẩn习tập𠃣ít乹kiền乩kê乨thuỷ𠃩chín𠃷út亀quy𠄀vú亁kiền𪜚mươi亄ý㐡nạo𰁐ái𠃉yết𠃊ẩn𠃋ẩn乜mã
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 乙
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 乙 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 乙 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).