訖
cậtHán Việt · Nôm
ngậtHán Việt
châmHán Việt
khấtHán Việt
hấtNôm
hắtNôm
gậtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8A16
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cật" · âm tiết cật
- ngật — Hán Việt. Chữ cùng âm "ngật" · âm tiết ngật
- châm — Hán Việt. Chữ cùng âm "châm" · âm tiết châm
- khất — Hán Việt. Chữ cùng âm "khất" · âm tiết khất
- hất — Nôm. Chữ cùng âm "hất" · âm tiết hất
- hắt — Nôm. Chữ cùng âm "hắt" · âm tiết hắt
- gật — Nôm. Chữ cùng âm "gật" · âm tiết gật
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 訖 theo lối Nôm
cậtPhần thân người ở giữa lưng.hắtTạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.hấtĐưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào.gậtCúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
finish; conclude, stop; exhaust
Giản thể và phồn thể
Chữ 訖 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "cật"
Chữ khác cũng đọc là "ngật"
Chữ khác cũng đọc là "châm"
Chữ khác cũng đọc là "khất"
Chữ khác cũng đọc là "hất"
Chữ khác cũng đọc là "hắt"
Chữ khác cũng đọc là "gật"
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 訖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 訖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).