計
kếHán Việt · Nôm
kêHán Việt · Nôm
kểNôm
kẻNôm
kẽNôm
kéNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8A08
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kế" · âm tiết kế
- kê — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kê" · âm tiết kê
- kể — Nôm. Chữ cùng âm "kể" · âm tiết kể
- kẻ — Nôm. Chữ cùng âm "kẻ" · âm tiết kẻ
- kẽ — Nôm. Chữ cùng âm "kẽ" · âm tiết kẽ
- ké — Nôm. Chữ cùng âm "ké" · âm tiết ké
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 計 theo lối Nôm
kê(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.kểNói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.kéTừ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.kẻTừ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.kếMẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.kẽKhe nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
plan, plot; stratagem; scheme
Giản thể và phồn thể
Chữ 計 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kế"
Chữ khác cũng đọc là "kê"
Chữ khác cũng đọc là "kể"
Chữ khác cũng đọc là "kẻ"
Chữ khác cũng đọc là "kẽ"
Chữ khác cũng đọc là "ké"
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng諒lượng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 計
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 計 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 計 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).