kể
Phát âm (IPA): Hà Nội [ke˧˩] · Huế [kej˧˨] · Sài Gòn [kej˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.
- Kể chuyện.
- Biết gì kể nấy.
- Nói ra, kê ra từng người, từng thứ một.
- Kể công.
- Kể tên từng người bạn cũ.
- Chú ý đến, coi là quan trọng.
- Kể gì chúng nó.
- Một khối lượng công việc đáng kể.
- Coi là, xem như.
- Công việc ấy kể như đã hoàn thành.
- Anh nói kể cũng đúng.
- Kể thì xếp lương nó thêm một bậc cũng phảị
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 計.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kể" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tell · to tell; to narrate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 叙述 xù shù |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 語る かたる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 이야기하다 iyagihada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | raconter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | erzählen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | рассказать рассказа́ть · рассказывать расска́зывать |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เล่า lâo |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | raccontare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kể"
đáng kểCó số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến.bất kểTừ biểu thị ý không có sự một phân biệt, lựa chọn nào, không loại trừ một trường hợp cụ thể nào.vô kểĐến mức không thể kể hết được.kể lạiNói lại một cái gì đó, thường được dùng để nói lại một chuyện gì đó.kể raThực ra.kể trênĐã nói, đã ghi ở bên trên.sá kểPht. , vchg Không kể đến.kể lểKể một cách dài dòng.kể chiKhông đếm xỉa đến.chưa kểChỉ những cái gì đó chưa được nói tới.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.