掑
càiNôm
ghèNôm
kểNôm
ghìNôm
gãiNôm
kềuNôm
kềNôm
ghiNôm
gâyNôm
gầyNôm
kèNôm
càyNôm
kìNôm
Chữ Nôm U+6391
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cài — Nôm. Chữ cùng âm "cài" · âm tiết cài
- ghè — Nôm. Chữ cùng âm "ghè" · âm tiết ghè
- kể — Nôm. Chữ cùng âm "kể" · âm tiết kể
- ghì — Nôm. Chữ cùng âm "ghì" · âm tiết ghì
- gãi — Nôm. Chữ cùng âm "gãi" · âm tiết gãi
- kều — Nôm. Chữ cùng âm "kều" · âm tiết kều
- kề — Nôm. Chữ cùng âm "kề" · âm tiết kề
- ghi — Nôm. Chữ cùng âm "ghi" · âm tiết ghi
- gây — Nôm. Chữ cùng âm "gây" · âm tiết gây
- gầy — Nôm. Chữ cùng âm "gầy" · âm tiết gầy
- kè — Nôm. Chữ cùng âm "kè" · âm tiết kè
- cày — Nôm. Chữ cùng âm "cày" · âm tiết cày
- kì — Nôm. Chữ cùng âm "kì" · âm tiết kì
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 掑 theo lối Nôm
kìThời gian áng chừng xảy ra một sự việc.gầy(Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.kểNói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.ghiThiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện.gâyNói món ăn có nhiều mỡ quá, và có mùi hôi.càyNông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất.kè(Đph) .gãiCào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đầu gãi tai. Tỏ vẻ kính cẩn một cách quá đáng (cũ). Gãi vào chỗ ngứa. Làm đúng như ước vọng của người ta.càiGiắt vào, làm cho vật nhỏ mắc vào vật khác.ghèLọ nhỏ bằng sành.kềỞ vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách.ghìDùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được.kềuCời cái gì ở trên cao xuống hay ở xa lại bằng gậy dài.
Chữ khác cũng đọc là "cài"
Chữ khác cũng đọc là "ghè"
Chữ khác cũng đọc là "kể"
Chữ khác cũng đọc là "ghì"
Chữ khác cũng đọc là "gãi"
Chữ khác cũng đọc là "kều"
Chữ khác cũng đọc là "kề"
Chữ khác cũng đọc là "ghi"
Chữ khác cũng đọc là "gây"
Chữ khác cũng đọc là "gầy"
Chữ khác cũng đọc là "kè"
Chữ khác cũng đọc là "cày"
Chữ khác cũng đọc là "kì"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 掑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 掑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).