gầy
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɣəj˨˩] · Huế [ɣəj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.
- Béo chê ngấy, gầy chê tanh. (tục ngữ)
- Trâu thịt gầy, trâu cày thì béo. (tục ngữ)
- Người gầy .
- Chân tay gầy khẳng khiu.
- (Thực vật học) Ở trạng thái kém phát triển, không mập.
- Cỏ gầy.
- Ít chất màu, ít chất dinh dưỡng.
- Đất gầy.
- (Địa phương) Tạo dựng cho đạt tới mục đích.
- Gầy vốn.
- (Địa phương) Làm cho cháy.
- Gầy bếp.
- (Địa phương) Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành.
- Gầy gấu áo len.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gầy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | thin · lean · thin; skinny |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 瘦 shòu |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 마르다 mareuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | maigre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | dünn |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ผอม phǎwm |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | magro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gầy"
gầy gòGầy (nói khái quát).gầy yếuGầy gò và không còn sức khoẻ.gầy guộcGầy đến mức chỉ còn da bọc xương.gầy còmGầy và còi cọc.gầy mònCàng ngày càng gầy đi.gầy nhomGầy bé choắt đi.gầy đétGầy như chỉ có da bọc lấy xương.than gầyLoại than đá có ít chất bốc, ngọn lửa ngắn.mình gầy xác veRất gầy, tựa như xác con ve.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.