gầy

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ây

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɣəj˨˩] · Huế [ɣəj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.
    • Béo chê ngấy, gầy chê tanh. (tục ngữ)
    • Trâu thịt gầy, trâu cày thì béo. (tục ngữ)
    • Người gầy .
    • Chân tay gầy khẳng khiu.
  2. (Thực vật học) Ở trạng thái kém phát triển, không mập.
    • Cỏ gầy.
  3. Ít chất màu, ít chất dinh dưỡng.
    • Đất gầy.
Động từ
  1. (Địa phương) Tạo dựng cho đạt tới mục đích.
    • Gầy vốn.
  2. (Địa phương) Làm cho cháy.
    • Gầy bếp.
  3. (Địa phương) Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành.
    • Gầy gấu áo len.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"gầy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh thin · lean · thin; skinny
🇨🇳 Tiếng Trung 瘦 shòu
🇰🇷 Tiếng Hàn 마르다 mareuda
🇫🇷 Tiếng Pháp maigre
🇩🇪 Tiếng Đức dünn
🇹🇭 Tiếng Thái ผอม phǎwm
🇮🇹 Tiếng Ý magro

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gầy"

Cấu tạo âm tiết

gầyâm đầu g · vần ây · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.