gầy đét

Tính từ
Tính từ
  1. Gầy như chỉ có da bọc lấy xương.

Cấu tạo âm tiết

gầyâm đầu g · vần ây · thanh huyền
đétâm đầu đ · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gầy đét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.