gầy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "gây"
"gầy" là một từ
Tính từ, Động từ. (Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gầy"
gầy gòGầy (nói khái quát).gầy yếuGầy gò và không còn sức khoẻ.gầy còmGầy và còi cọc.gầy guộcGầy đến mức chỉ còn da bọc xương.gầy đétGầy như chỉ có da bọc lấy xương.gầy mònCàng ngày càng gầy đi.gầy nhomGầy bé choắt đi.
Từ có "gầy" ở sau
Cùng vần "ây", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.