gậy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "gây"
"gậy" là một từ
Danh từ. Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gậy"
gậy ông đập lưng ông(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.gậy gộcGậy để đánh nói chung.gậy vôngGậy làm bằng gỗ vông dùng để chống khi đưa đám tang cha mẹ, theo lễ giáo xưa. Gậy vông phá nhà gạch (tng). Dùng một biện pháp thường mà làm được việc quan trọng.gậy tàyGậy hai đầu bằng nhau, xưa dùng khi đi tuần ở nông thôn.
Từ có "gậy" ở sau
bọ gậyẤu trùng của muỗi, hình thành ở giai đoạn thứ 2 trong vòng đời của muỗi.bè lim sào gậyCông việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện được, ví như chỉ có một chiếc gậy trong tay thì làm sao mà chống đẩy được chiếc bè gỗ lim to, nặng.
Cùng vần "ây", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.