Cụm từ
- Công việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện được, ví như chỉ có một chiếc gậy trong tay thì làm sao mà chống đẩy được chiếc bè gỗ lim to, nặng.
- Anh ta vô tình nhận phải công việc bè lim sào gậy, nên khó có thể xong sớm.
Cấu tạo âm tiết
| bè | âm đầu b · vần e · thanh huyền |
| lim | âm đầu l · vần im · thanh ngang |
| sào | âm đầu s · vần ao · thanh huyền |
| gậy | âm đầu g · vần ây · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bè lim sào gậy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.