sào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "sao"

"sào" là một từ

Danh từ. Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sào"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sào"

Từ có "sào" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.