sào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "sao"
"sào" là một từ
Danh từ. Gậy dài bằng tre thường dùng để chống thuyền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sào"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sào"
sào huyệt.Sào DoTức Sào Phủ và Hứa Do.sào sạoCó âm thanh như tiếng của những vật nhỏ và cứng cọ xát vào nhau.Sào Phủ Hứa DoHai ẩn sĩ nổi tiếng đời Nghiêu.Sào BáyMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.sào ngưCon sào của người chài lưới đánh cá.
Từ có "sào" ở sau
yến sàoTổ chim én bể làm bằng các thứ rêu bể trộn với nước bọt én, có tiếng là thứ ăn rất bổ.nhảy sàoMôn thể thao dùng sào chống để vượt xà ngang.đứng mũi chịu sàoGánh vác trách nhiệm nặng nề nhất trong một công việc chung. Thành ngữ gần nghĩa giơ đầu chịu báng.bè lim sào gậyCông việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện được, ví như chỉ có một chiếc gậy trong tay thì làm sao mà chống đẩy được chiếc bè gỗ lim to, nặng.hóp sàoCây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai, mọc thành búi.nhổ sàoRút sào lên để thuyền đi nơi khác.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.