hóp sào

Danh từ
Danh từ
  1. Cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai, mọc thành búi.

Cấu tạo âm tiết

hópâm đầu h · vần op · thanh sắc
sàoâm đầu s · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hóp sào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.