cào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "cao"

"cào" là một từ

Danh từ, Động từ. Dụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cào"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cào"

Từ có "cào" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.