tào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "tao"
Từ bắt đầu bằng "tào"
tào phớThức ăn phụ làm bằng sữa đậu nành chế cho đông lại và chan nước đường.tào laoKhông có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui.tào khươngĐọc đúng âm Hán là “tao khang”.Tào SơnMột xã thuộc huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Từ có "tào" ở sau
tư không duyện tàoChức quan phụ tá cho quan tư không. Đây là chức quan hư cấu trong . Nguyên chức quan này trong là tư không thương tào duyện (司空倉曹掾).thầy tàoThầy cúng theo Đạo giáo ở một số dân tộc thiểu số.Khe Tào múc nướcĐời Lương, có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc sang Ttung Quốc, thuyền đến cửa khe Tào Khê ở Triều Châu, thoáng thấy mùi thơm, múc nước lên nếm rồi bảo.chính pháp thị tàoXử theo pháp chính (xử tử) và đem chém ở pháp trường.công tàoQuan hầu, bộ hạ.nam tàoTên một vì sao ở về phương Nam.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.