trào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "trao"

"trào" là một từ

Động từ. Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trào"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trào"

Từ có "trào" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.