trào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "trao"
"trào" là một từ
Động từ. Chảy tràn ra, do dâng lên quá miệng của vật đựng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trào"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trào"
trào phúngDùng lời hay câu văn mỉa mai, chua chát để chế giễu những thói rởm.trào lộngĐùa cợt chế giễu.
Từ có "trào" ở sau
tân tràoCũ, vchg Phong trào mới.cựu trào(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) .đại tràobuổi chầu lớn (chầu vua)tư tràoLuồng tư tưởng của một thời kỳ.mỏ phun tràoNhóm mỏ sinh thành có liên quan với hoạt động núi lửa, ở độ sâu không lớn - đới gần mặt đất hoặc trong bồn nước (phun trào dưới nước). Gồm hai phụ nhóm: mỏ nhiệt dịch phun trào, mỏ tàn tích phun trào. Mỏ nhiệt dịch phun trào thường phổ biến ở các vùng núi lửa hoạt động trên cạn của dun nham trung tính, axit và bazơ; nằm trong các họng núi lửa và các cấu tạo xung quanh họng.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.