Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trào lộng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đùa cợt chế giễu.
    • Văn thơ trào lộng.

Cấu tạo âm tiết

tràoâm đầu tr · vần ao · thanh huyền
lộngâm đầu l · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trào lộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.