lộng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lông"
"lộng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Vùng biển gần bờ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lộng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lộng"
lộng lẫyĐẹp rực rỡ.lộng ócNhức óc vì gió hay tiếng động quá mạnh.lộng quyềnLàm việc vượt quá quyền hạn của mình, lấn cả quyền hạn của người cấp trên.lộng hànhHành động lấn quyền người khác.lộng quyền phi viLộng quyền làm xằng.
Từ có "lộng" ở sau
lồng lộng(Gió) Rất mạnh và thông thoáng.trào lộngĐùa cợt chế giễu.Trầm LộngMột xã thuộc huyện ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Cùng vần "ông", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.