lộng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ôngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lông"

"lộng" là một từ

Danh từ, Tính từ. Vùng biển gần bờ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lộng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lộng"

Từ có "lộng" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.