弄
lộngHán Việt · Nôm
lóngNôm
luồngNôm
lồngNôm
lòngNôm
lỏngNôm
ròngNôm
sốngNôm
lụngNôm
rỗngNôm
trốngNôm
lùngNôm
trổngNôm
trôngNôm
lungNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F04
- Bộ thủ
- 廾 củng số 55
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lộng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lộng" · âm tiết lộng
- lóng — Nôm. Chữ cùng âm "lóng" · âm tiết lóng
- luồng — Nôm. Chữ cùng âm "luồng" · âm tiết luồng
- lồng — Nôm. Chữ cùng âm "lồng" · âm tiết lồng
- lòng — Nôm. Chữ cùng âm "lòng" · âm tiết lòng
- lỏng — Nôm. Chữ cùng âm "lỏng" · âm tiết lỏng
- ròng — Nôm. Chữ cùng âm "ròng" · âm tiết ròng
- sống — Nôm. Chữ cùng âm "sống" · âm tiết sống
- lụng — Nôm. Chữ cùng âm "lụng" · âm tiết lụng
- rỗng — Nôm. Chữ cùng âm "rỗng" · âm tiết rỗng
- trống — Nôm. Chữ cùng âm "trống" · âm tiết trống
- lùng — Nôm. Chữ cùng âm "lùng" · âm tiết lùng
- trổng — Nôm. Chữ cùng âm "trổng"
- trông — Nôm. Chữ cùng âm "trông" · âm tiết trông
- lung — Nôm. Chữ cùng âm "lung" · âm tiết lung
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 弄 theo lối Nôm
sốngCạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng.lồngĐồ thường đan thưa bằng tre nứa hoặc đóng bằng gỗ hay kim loại, dùng để nhốt chim, gà, các loài động vật khác.lòngNhững bộ phận trong bụng của con vật giết thịt, dùng làm thức ăn (nói tổng quát).trốngThùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.lỏng(Vật chất) Ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.lóngQuy ước trong đan lát từng loại sản phẩm.trôngNhận thấy bằng mắt.rỗngKhông có phần lõi hoặc không chứa đựng gì.luồngThứ tre rừng.lộngVùng biển gần bờ.lungHăng, nhiều.lùngTìm tòi sục sạo.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
do, play or fiddle with; alley
Chữ khác cũng đọc là "lộng"
Chữ khác cũng đọc là "lóng"
Chữ khác cũng đọc là "luồng"
Chữ khác cũng đọc là "lồng"
Chữ khác cũng đọc là "lòng"
Chữ khác cũng đọc là "lỏng"
Chữ khác cũng đọc là "ròng"
Chữ khác cũng đọc là "sống"
Chữ khác cũng đọc là "rỗng"
Chữ khác cũng đọc là "trống"
Chữ khác cũng đọc là "lùng"
Chữ khác cũng đọc là "trổng"
Chữ khác cũng đọc là "trông"
Chữ khác cũng đọc là "lung"
Chữ cùng bộ 廾
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 弄
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 弄 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 弄 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).