trống

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəwŋ͡m˧˦] · Huế [ʈəwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [ʈəwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.
    • Trống báo động..
    • Đánh trống bỏ dùi..
    • Khởi xướng lên một việc mà không làm cho xong, do thiếu tinh thần trách nhiệm.
Tính từ
  1. Thuộc giống đực của gia cầm.
    • Gà trống.
  2. Rỗng ở bên trong, không có gì.
    • Vườn không nhà trống.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trống" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh blank · drum · vacant · drum; empty
🇯🇵 Tiếng Nhật 空 そら · 空く あく · 太鼓 たいこ
🇰🇷 Tiếng Hàn 비다 bida
🇫🇷 Tiếng Pháp vierge
🇩🇪 Tiếng Đức leer
🇹🇭 Tiếng Thái ว่าง wâang · โล่ง lôong · กลอง klawng
🇮🇹 Tiếng Ý il tamburo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trống"

trống rỗngKhông chứa đựng gì.Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.chỗ trốnglà một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đótrống khôngHoàn toàn trống, không có gì ở trong.trống trảiKhông có gì che chở.gà trốngGà đực, có tiếng gáy.kèn trốngNhạc cụ cổ nói chung.khoảng trốnglà một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.trống xuôi kèn ngượcTrống đánh xuôi kèn thổi ngược.trò trốngViệc làm không đưa lại kết quả gì.trống hốcRỗng, không có gì bên trong.trống pháchTiếng trống nói chung (thường dùng để chỉ đình đám hội hè).trống trếnhKhông được kín.trống ngựcNhịp đập mạnh của quả tim khi sợ quá hoặc cảm động.trống chầuTrống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát.trống canhTrống đánh để cầm canh; thường dùng để chỉ khoảng thời gian một canh, ngày trước.trống hổngRỗng suốt từ bên nọ sang bên kia.trống máiĐấu tranh quyết liệt đến cùng.trống bỏiTrống bằng giấy cho trẻ con chơi, hai bên có hai sợi dây, đầu buộc một hạt nặng, đập vào mặt giấy thành tiếng khi xoay nhanh.gà trống nuôi conChỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.vườn không nhà trốngChiến thuật quân sự, trong đó bỏ trống nhà cửa, phá hủy hoặc cất giấu lương thực, tài nguyên để ngăn địch lợi dụng nơi đang tiến vào chiếm đóng.trống miệngKhông kín đáo, hay tiết lộ bí mật trong khi nói năng.trống conTrống nhỏ đeo ở cổ, đánh trong các đám rước.trống cơmThứ trống nhỏ và dài thường đeo nằm ngang, vỗ vào hai mặt có miết cơm cho thành tiếng.trống khẩuTrống nhỏ có chuôi để cầm đánh trong đám rước.mớm trốngMiết cơm vào mặt trống cơm.trống tràngBệnh đi ngoài còn nguyên thức ăn chưa tiêu.trống cáiTrống lớn.nói trốngNói vu vơ không rõ một đối tượng hay mục tiêu nào.trống quânĐiệu hát dân gian, trai gái thường hát đối đáp nhau, theo nhịp gõ trên một cái dây căng thật thẳng qua một cái thùng.trống ếchTrống nhỏ có tang bằng đồng, các đội thiếu nhi đánh trong khi chơi hoặc cổ động nhân dân.trống cà rùngTrống có tang bằng đồng, dùng trong các dàn nhạc.già chơi trống bỏiĐã già rồi còn ham muốn những thú vui không phù hợp với tuổi tác của mình, như ham chơi bời, ăn diện, v.v.

Cấu tạo âm tiết

trốngâm đầu tr · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.