trọng
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕawŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [ʈawŋ͡m˨˩ʔ] ~ [ʈɔŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈawŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Coi trọng, chú ý, đánh giá cao.
- Trọng chất lượng hơn số lượng.
- Tt., id. ở mức độ cao, rất nặng, đáng quan tâm.
- Bệnh trọng.
- Tội trọng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trọng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trọng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to value; to respect |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trọng"
quan trọngCó ảnh hưởng, tác dụng to lớn, đáng được đề cao, coi trọng.thận trọngHết sức cẩn thận, luôn có sự đắn đo, suy tính kĩ lưỡng trong hành động để tránh sai sót.tôn trọngCoi trọng và quý mến.trọng tâm(Vật lý học) Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào một vật.coi trọngCho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến.trọng tàiNgười điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao.kính trọngCông nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện.trọng lượng(Vật lý học) . Lực do sức hút của Quả Đất tác dụng vào một vật ở một nơi và tỷ lệ với sức hút nói trên tại đó. Mở rộng ra, sức hút của hành tinh hay vật thể lên vật khác nằm gần nó.nghiêm trọngỞ trong tình trạng xấu, gay go đến mức trầm trọng, có nguy cơ dẫn đến những hậu quả hết sức tai hại.sang trọngGiàu có lịch sự.tự trọngCoi trọng và giữ gìn phẩm cách, danh dự của mình.quý trọngTôn trọng quý mến lắm.cẩn trọngCẩn thận vì rất coi trọng.lòng tự trọngThái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.trọng đạiCó tầm quan trọng lớn lao.trân trọngTỏ ý quý, coi trọng.trang trọngTỏ ra hết sức trân trọng.trọng thịCoi trọng.chú trọngĐặc biệt coi trọng.tỷ trọngTỷ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích.đức cao vọng trọngLời ca tụng những người có đạo đức cao cả, được người ta quý trọng.trọng lựcLà lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.trọng thươngBị thương nặng.trọng âmÂm phải đọc mạnh trong một từ của một tiếng đa âm.trọng yếuHết sức quan trọng.long trọngVới tất cả những hình thức cần thiết để nêu tầm quan trọng.gia tốc trọng trườngGia tốc của vật thể chuyển động rơi tự do dưới tác động của trọng lực trên Trái Đất, có giá trị gần đúng là 9,8 với đơn vị mét trên giây bình phương.nể trọngNể và kính trọng.trọng trấnĐịa phương có vị trí xung yếu.trọng dụngDùng người có nhiều khả năng vào cương vị quan trọng.trầm trọngỞ tình trạng có thể dẫn tới hậu quả hết sức tai hại.trọng điểmĐiểm, chỗ quan trọng, điểm chủ yếu.trọng thểCó tất cả những gì cần thiết để nêu bật tầm quan trọng và tình cảm thắm thiết.hệ trọngCó tác dụng và ảnh hưởng rất lớn; rất quan trọng.trịnh trọngCó vẻ oai nghiêm, trang trọng.Trọng QuanMột xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.bảo trọngChú ý giữ gìn cho được mạnh khoẻ, an toàn.quyền cao chức trọngChức vụ quan trọng và quyền hành lớn (nói về địa vị cao, thường là trong xã hội cũ).trọng cấmCấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.trọng pháoSúng cỡ lớn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.