trọng cấm

Danh từ
Danh từ
  1. Cấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.
    • Sau cuộc gặp này, ông bị phạt 60 ngày trọng cấm vì tội phát biểu bất lợi cho quốc gia và phổ biến tác phẩm bất hợp pháp.

Cấu tạo âm tiết

trọngâm đầu tr · vần ong · thanh nặng
cấmâm đầu c · vần âm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trọng cấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.