cấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "câm"
"cấm" là một từ
Động từ, Phó từ. Không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cấm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cấm"
cấm binhbinh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.cấm cung(Từ cũ)cấm vậnCấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế.cấm chỉCấm hẳn, không cho phép được tiếp tục.cấm thànhNơi vua ở (cũ).cấm cảugắt gỏng, cáu kỉnh.cấm tiệtcấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc.cấm túcPhạt giam có kì hạn.cấm đoánNgăn cấm một cách độc đoán.cấm chợ ngăn sôngxem ngăn sông cấm chợcấm cảnngăn cấm, cản trở (nói khái quát).cấm địaKhu vực cấm ngặt không được tự do qua lại.Cấm SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Từ có "cấm" ở sau
nghiêm cấmCấm ngặt, hoàn toàn không cho phép.cung cấmcung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)ngăn sông cấm chợngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).răng cấmrăng hàm.trọng cấmCấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.giam cấmNhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài.quốc cấmBị pháp luật cấm.rừng cấmRừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn.tử cấm thànhNơi vua ngự, người thường không thể mạo phạm.
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.