cấm

Động từPhó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần âm

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəm˧˦] · Huế [kəm˦˧˥] · Sài Gòn [kəm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Không cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại.
    • cấm người qua lại
    • cấm hút thuốc
    • cấm không được nói
    • sách cấm
  2. Không cho phép tự do qua lại hoặc đi vào một khu vực nào đó.
    • cấm đường
    • rừng cấm
    • khu vực cấm
Phó từ
  1. tuyệt đối không, chẳng hề.
    • cấm bao giờ nó cười
    • cấm thấy mặt nó đâu

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cấm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cấm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bar · forbid · forbidden · prohibition · ban · prohibit
🇨🇳 Tiếng Trung 禁止 jìn zhǐ · 取缔 qǔ dì
🇯🇵 Tiếng Nhật 禁止 きんし
🇰🇷 Tiếng Hàn 금지 geumji · 금지하다 geumjihada · 금하다 geumhada · 금지되다 geumjidoeda
🇫🇷 Tiếng Pháp défendre · interdire · interdit
🇩🇪 Tiếng Đức verboten · verbieten
🇷🇺 Tiếng Nga запрещённый · запретить запрети́ть · запрещать запреща́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ห้าม hâam · แบน baen
🇮🇹 Tiếng Ý proibito · vietato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cấm"

cấm binhbinh lính chuyên canh giữ nơi cung cấm.nghiêm cấmCấm ngặt, hoàn toàn không cho phép.cấm cung(Từ cũ)cấm vậnCấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế.lệnh cấmLệnh yêu cầu cấm thực hiện một hoạt động.ngăn cấmCấm, không cho phép làm việc gì đó (nói khái quát).cấm chỉCấm hẳn, không cho phép được tiếp tục.cấm thànhNơi vua ở (cũ).cấm cốBị phạt giam trong ngục, không cho ra ngoài.cấm tiệtcấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc.cấm cảugắt gỏng, cáu kỉnh.cung cấmcung vua ở, được canh phòng cẩn mật (nói khái quát)ngăn sông cấm chợngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).răng cấmrăng hàm.cấm khẩuMắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng.trọng cấmCấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.cấm đoánNgăn cấm một cách độc đoán.cấm túcPhạt giam có kì hạn.cấm lệnh.cấm cửaKhông cho phép đến nhà mình nữa.rừng cấmRừng không cho đẵn cây, để cho cây lớn.Cấm SơnMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.cấm địaKhu vực cấm ngặt không được tự do qua lại.chất cấmCác chất bị cấm về mặt pháp luật; ma túy, hàn the, v.v.quốc cấmBị pháp luật cấm.giam cấmNhốt vào một chỗ và không cho thông tin tức với ngoài.cấm cảnngăn cấm, cản trở (nói khái quát).tử cấm thànhNơi vua ngự, người thường không thể mạo phạm.cấm chợ ngăn sôngxem ngăn sông cấm chợ

Cấu tạo âm tiết

cấmâm đầu c · vần âm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cấm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.