cấm tiệt

Động từ
Động từ
  1. cấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc.
    • cấm tiệt, không cho đàn đúm

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cấmâm đầu c · vần âm · thanh sắc
tiệtâm đầu t · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cấm tiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.