tiệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tiêt"
"tiệt" là một từ
Tính từ. Hết hẳn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tiệt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tiệt"
Từ có "tiệt" ở sau
chết tiệtChết sạch, không còn sót một người nào; thường dùng để nguyền rủa.cấm tiệtcấm hẳn, cấm hoàn toàn, một cách nghiêm khắc.
Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.