截
tiệtHán Việt · Nôm
phữuHán Việt
triệtHán Việt
sịtNôm
tétNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+622A
- Bộ thủ
- 戈 qua số 62
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tiệt" · âm tiết tiệt
- phữu — Hán Việt. Chữ cùng âm "phữu"
- triệt — Hán Việt. Chữ cùng âm "triệt" · âm tiết triệt
- sịt — Nôm. Chữ cùng âm "sịt" · âm tiết sịt
- tét — Nôm. Chữ cùng âm "tét" · âm tiết tét
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 截 theo lối Nôm
tiệtHết hẳn.tét(Địa phương) Cắt bánh bằng sợi dây vòng qua rồi kéo thẳng ra.sịtHít mạnh cho nước mũi khỏi chảy ra ngoài lỗ mũi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cut off, stop, obstruct, intersect
Chữ khác cũng đọc là "tiệt"
Chữ khác cũng đọc là "phữu"
Chữ khác cũng đọc là "triệt"
Chữ khác cũng đọc là "sịt"
Chữ khác cũng đọc là "tét"
Chữ cùng bộ 戈
我ngã或hoặc成thành戴đới戒giới戰chiến戈qua戚thích戏huy战chiến戲hí戛kiết戞kiết戊mậu戎nhung戔tiên𢧐chiến戤cái戥đẳng戱huy戳sác戉việt戋tiên戌tuất戍thú戕thương戗thương㦸kích戡kham戢phữu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 截
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 截 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).