triệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "triêt"
"triệt" là một từ
Động từ. Từ dùng trong cuộc đánh kiệu chỉ việc ăn cả bốn quân bài cùng một thứ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "triệt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "triệt"
triệt đầu triệt vĩ(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.triệt đểĐến cùng, đến nơi đến chốn.triệt tiêuLàm cho hoàn toàn không còn nữa.triệt thoáiRút về theo một sự thỏa thuận và có kế hoạch.triệt xoáXoá sổ triệt để không để lại tàn dư.triệt hồiRút về hẳn.triệt hạPhá huỷ hoàn toàn trên cả một vùng.triệt binhRút quân đội về.
Từ có "triệt" ở sau
triệt đầu triệt vĩ(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.quán triệtHiểu thấu đáo, nắm vững nội dung.thấu triệtThông suốt khắp cả.
Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.