liệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "liêt"
"liệt" là một từ
Tính từ, Động từ. Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "liệt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "liệt"
liệt giườngNói ốm nặng không ngồi dậy được.liệt kêKê ra từng khoản, từng thứ.liệt sĩChiến sĩ hi sinh khi làm nhiệm vụ.liệt hầu(cổ) tước vị vào các triều phong kiến ở Trung Quốc, có từ thời nhà Tần tới thời nhà Trần. Tước vị này được trao cho người không thuộc dòng dõi hoàng tộc nhưng có công lao rất lớn, và được hưởng cha truyền con nối. Tùy vào cấp bậc mà người giữ tước liệt hầu có thể còn được quản lý một địa hạt trong vương quốc.liệt thánhCác thánh hiền đời trước.liệt truyệnSách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.liệt vịCác ngài, các ông (tiếng xưng hô).liệt nữNgười phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.liệt dươngBị chứng dương vật mất khả năng giao hợp.liệt chiếuxem liệt giường.liệt bạiThua kém.liệt cườngNhững nước mạnh, có thế lực trên thế giới.
Từ có "liệt" ở sau
mãnh liệtMạnh mẽ và dữ dội.quyết liệtKiên quyết và mãnh liệt.ác liệtRất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.tê liệtBệnh làm mất cảm giác và không cử động được.oanh liệtLẫy lừng, vang dội.kịch liệt(Thường dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ và quyết liệt.trinh liệtTiết liệt trung trinh.bại liệtBị giảm nhiều hoặc mất hẳn khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói khái quát)la liệt(Bày ra, giăng ra) Nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối.khốc liệtTác hại một cách khủng khiếp.nhiệt liệt(xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình.tuyến tiền liệtTuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát việc thải nước tiểu từ bàng quang và tiết ra phần chất lỏng hòa với tinh dịch.lẫm liệtOai nghiêm, trông đáng sợ.bạo liệt(văn chương) Quyết liệt tới mức dữ dội..số liệt(Toán học) Dãy số.trần liệtBày ra thành hàng lối.Thịnh Liệt.trung liệtNói người trung thành khảng khái đã hy sinh vì chính nghĩa.tiên liệtNgười có công trạng ở đời trước đã hy sinh vì việc nước.Hoàng Liệt.Tráng LiệtMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tiền liệt tuyếnxem tuyến tiền liệtphân liệtNói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.Võ LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thanh LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.
Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.