liệt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
iêtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "liêt"

"liệt" là một từ

Tính từ, Động từ. Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "liệt"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "liệt"

Từ có "liệt" ở sau

mãnh liệtMạnh mẽ và dữ dội.quyết liệtKiên quyết và mãnh liệt.ác liệtRất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.tê liệtBệnh làm mất cảm giác và không cử động được.oanh liệtLẫy lừng, vang dội.kịch liệt(Thường dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ và quyết liệt.trinh liệtTiết liệt trung trinh.bại liệtBị giảm nhiều hoặc mất hẳn khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói khái quát)la liệt(Bày ra, giăng ra) Nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối.khốc liệtTác hại một cách khủng khiếp.nhiệt liệt(xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình.tuyến tiền liệtTuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát việc thải nước tiểu từ bàng quang và tiết ra phần chất lỏng hòa với tinh dịch.lẫm liệtOai nghiêm, trông đáng sợ.bạo liệt(văn chương) Quyết liệt tới mức dữ dội..số liệt(Toán học) Dãy số.trần liệtBày ra thành hàng lối.Thịnh Liệt.trung liệtNói người trung thành khảng khái đã hy sinh vì chính nghĩa.tiên liệtNgười có công trạng ở đời trước đã hy sinh vì việc nước.Hoàng Liệt.Tráng LiệtMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.tiền liệt tuyếnxem tuyến tiền liệtphân liệtNói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.Võ LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thanh LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.

Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.