Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiên liệt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người có công trạng ở đời trước đã hy sinh vì việc nước.

Cấu tạo âm tiết

tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang
liệtâm đầu l · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiên liệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.