liệt

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần iêt

Phát âm (IPA): Hà Nội [liət̚˧˨ʔ] · Huế [liək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [liək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.
    • Liệt chân.
  2. Nói máy móc không chạy nữa.
    • Ô tô liệt rồi.
  3. Kém, tồi, trái với ưu (cũ).
    • Bài văn kém quá, bị xếp vào hạng liệt.
Động từ
  1. Ghi, xếp trong danh sách.
    • Liệt vào hạng kém.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "liệt"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"liệt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh paralyzed
🇮🇹 Tiếng Ý paralizzato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "liệt"

mãnh liệtMạnh mẽ và dữ dội.quyết liệtKiên quyết và mãnh liệt.ác liệtRất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.oanh liệtLẫy lừng, vang dội.tê liệtBệnh làm mất cảm giác và không cử động được.kịch liệt(Thường dùng phụ cho đg.) . Mạnh mẽ và quyết liệt.trinh liệtTiết liệt trung trinh.bại liệtBị giảm nhiều hoặc mất hẳn khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói khái quát)liệt kêKê ra từng khoản, từng thứ.liệt giườngNói ốm nặng không ngồi dậy được.khốc liệtTác hại một cách khủng khiếp.la liệt(Bày ra, giăng ra) Nhiều và rải rác khắp mọi nơi không có trật tự, không theo hàng lối.liệt hầu(cổ) tước vị vào các triều phong kiến ở Trung Quốc, có từ thời nhà Tần tới thời nhà Trần. Tước vị này được trao cho người không thuộc dòng dõi hoàng tộc nhưng có công lao rất lớn, và được hưởng cha truyền con nối. Tùy vào cấp bậc mà người giữ tước liệt hầu có thể còn được quản lý một địa hạt trong vương quốc.liệt sĩChiến sĩ hi sinh khi làm nhiệm vụ.nhiệt liệt(xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình.liệt thánhCác thánh hiền đời trước.liệt truyệnSách thuật truyện các nhân vật tài giỏi đời xưa.tuyến tiền liệtTuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát việc thải nước tiểu từ bàng quang và tiết ra phần chất lỏng hòa với tinh dịch.lẫm liệtOai nghiêm, trông đáng sợ.trần liệtBày ra thành hàng lối.Hoàng Liệt.liệt cườngNhững nước mạnh, có thế lực trên thế giới.Võ LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.trung liệtNói người trung thành khảng khái đã hy sinh vì chính nghĩa.Thanh LiệtMột xã thuộc huyện Thanh Trì, tp. Hà Nội, Việt Nam.tiên liệtNgười có công trạng ở đời trước đã hy sinh vì việc nước.liệt chiếuxem liệt giường.liệt nữNgười phụ nữ kiên trinh, không chịu khuất.Thịnh Liệt.phân liệtNói đảng phái chính trị tự chia cắt thành những bộ phận đối lập nhau.liệt dươngBị chứng dương vật mất khả năng giao hợp.liệt vịCác ngài, các ông (tiếng xưng hô).liệt bạiThua kém.bạo liệt(văn chương) Quyết liệt tới mức dữ dội..Tráng LiệtMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.số liệt(Toán học) Dãy số.tiền liệt tuyếnxem tuyến tiền liệt

Cấu tạo âm tiết

liệtâm đầu l · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "liệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.