trung liệt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói người trung thành khảng khái đã hy sinh vì chính nghĩa.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
liệtâm đầu l · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trung liệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.