列
liệtHán Việt · Nôm
lướtNôm
rétNôm
rịtNôm
rítNôm
sétNôm
lítNôm
lệchNôm
riệtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5217
- Bộ thủ
- 刀 đao số 18
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- liệt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "liệt" · âm tiết liệt
- lướt — Nôm. Chữ cùng âm "lướt" · âm tiết lướt
- rét — Nôm. Chữ cùng âm "rét" · âm tiết rét
- rịt — Nôm. Chữ cùng âm "rịt" · âm tiết rịt
- rít — Nôm. Chữ cùng âm "rít" · âm tiết rít
- sét — Nôm. Chữ cùng âm "sét" · âm tiết sét
- lít — Nôm. Chữ cùng âm "lít" · âm tiết lít
- lệch — Nôm. Chữ cùng âm "lệch" · âm tiết lệch
- riệt — Nôm. Chữ cùng âm "riệt" · âm tiết riệt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 列 theo lối Nôm
liệtNói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được.lệchGiống lươn biển.lítĐơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng.rétNói thời tiết có nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu.sétHiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to.lướtYếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã.rítKhông chuyển động được dễ dàng vì không trơn.rịtBám riết vào, không chịu rời ra.riệtTiếng hô người cày ruộng dùng để hò trâu đi theo hướng trái, ngược với vắt (bên phải). Vùng Quảng Nam gọi là "rì".
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a line; to arrange in order, classify
Chữ khác cũng đọc là "liệt"
Chữ khác cũng đọc là "lướt"
Chữ khác cũng đọc là "rét"
Chữ khác cũng đọc là "rịt"
Chữ khác cũng đọc là "rít"
Chữ khác cũng đọc là "sét"
Chữ khác cũng đọc là "lệch"
Chữ khác cũng đọc là "riệt"
Chữ cùng bộ 刀
別biệt分phân刻khắc到đáo刷xoa刀đao利lợi割cát劍kiếm别biệt初sơ切thiết前tiền副phó削tước刺thích制chế划hoa劇kịch剩thặng剿tiễu則tắc刊san剛cang剝bác剪tiễn刮quát刨bào剖phẩu創sáng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 列
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 列 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 列 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).