刻
khắcHán Việt · Nôm
hặcHán Việt · Nôm
gắtNôm
khấcNôm
lắcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+523B
- Bộ thủ
- 刀 đao số 18
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khắc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khắc" · âm tiết khắc
- hặc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hặc" · âm tiết hặc
- gắt — Nôm. Chữ cùng âm "gắt" · âm tiết gắt
- khấc — Nôm. Chữ cùng âm "khấc" · âm tiết khấc
- lắc — Nôm. Chữ cùng âm "lắc" · âm tiết lắc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 刻 theo lối Nôm
lắcTấm biển, tấm bảng.khắcMột phần tư giờ.gắtThấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đóhặc(Cũ; id.) . Hạch.khấcChỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
carve, engrave; quarter hour
Chữ khác cũng đọc là "khắc"
Chữ khác cũng đọc là "hặc"
Chữ khác cũng đọc là "gắt"
Chữ khác cũng đọc là "lắc"
Chữ cùng bộ 刀
別biệt列liệt分phân到đáo刷xoa刀đao利lợi割cát劍kiếm别biệt初sơ切thiết前tiền副phó削tước刺thích制chế划hoa劇kịch剩thặng剿tiễu則tắc刊san剛cang剝bác剪tiễn刮quát刨bào剖phẩu創sáng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 刻
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 刻 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).