gắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "găt"
"gắt" là một từ
Động từ. Thấy khó chịu, bực dọc vì một việc gì đó Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gắt"
Từ có "gắt" ở sau
gay gắtỞ mức độ cao và dữ dội, gây cảm giác căng thẳng, khó chịu.cáu gắtHay quát tháo, gắt gỏng vì đang buồn bực, khó chịu.bẳn gắtGắt một cách vô lý (nói khái quát).găn gắtHơi gắt.
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.