nhắt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhăt"
Từ có "nhắt" ở sau
lắt nhắtQuá nhỏ bé, vụn vặt, không thành tấm thành món.nhí nhắtNói trẻ con đùa nghịch một cách giấu giếm.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.
Cùng vần "ăt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.