Tục ngữ
- Người nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.
- Chả nhẽ nào mèo già lại thua gan chuột nhắt, anh hơn nó một trời một vực mà lại bất lực ư?
Cấu tạo âm tiết
| mèo | âm đầu m · vần eo · thanh huyền |
| già | âm đầu gi · vần a · thanh huyền |
| thua | âm đầu th · vần ua · thanh ngang |
| gan | âm đầu g · vần an · thanh ngang |
| chuột | âm đầu ch · vần uôt · thanh nặng |
| nhắt | âm đầu nh · vần ăt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mèo già thua gan chuột nhắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.